槽糕
Minh họa từ vựng 槽糕 (cáo gāo)
cáo gāo HÁN VIỆT: TÀO CAO

槽糕: bánh bông lan; bánh ga-tô; bánh trứng

bánh bông lan bánh ga-tô bánh trứng

Nét viết & luyện viết chữ 槽糕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 槽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀO (槽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

槽
cáo TÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

máng, rãnh, khe cắm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TÀO (槽): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 日 (NHẬT).

糕
gāo CAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bánh ngọt, bánh ngọt

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Chữ CAO (糕): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 蛋糕 (ĐẢN CAO: bánh kem, bánh ngọt, bánh gato), 糟糕 (TAO CAO: tồi tệ, hỏng bét, gay go; nguy rồi).

Câu ví dụ với từ “槽糕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小镇上有卖各种槽糕的摊位。

xiǎo zhèn shang yǒu mài gèzhǒng cáo gāo de tānwèi.

“Trong thị trấn nhỏ có các quầy hàng bán đủ loại bánh trứng.”

Ví dụ #2

妈妈做的槽糕特别好吃。

māma zuò de cáo gāo tèbié hǎo chī.

“Bánh trứng mẹ làm đặc biệt ngon.”

Từ “槽糕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 槽糕 (cáo gāo)

槽糕 (cáo gāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “槽糕” có phiên âm Pinyin là “cáo gāo”, âm Hán Việt là “TÀO CAO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bánh bông lan; bánh ga-tô; bánh trứng”.

Chữ 槽糕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “槽糕” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2012-09-06T07:26:15+07:00