芙蓉蛋
Minh họa từ vựng 芙蓉蛋 (fúróng dàn)
fúróng dàn HÁN VIỆT: PHÙ DUNG ĐẢN

芙蓉蛋: món trứng phù dung

món trứng phù dung

Nét viết & luyện viết chữ 芙蓉蛋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 芙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (31 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÙ (芙): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

芙
fú PHÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa sen; bông sen

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ PHÙ (芙): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 7 nét.

蓉
róng DUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Dung (Hoa phù dung thanh tao, hoa sen ngát hương, tượng trưng cho vẻ đẹp kiều diễm, thuần khiết, đoan trang của người con gái Á Đông.).

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ DUNG (蓉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét.

蛋
dàn ĐẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trứng (gia cầm), quả trứng

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
疋 THẤT/SƠ (Phần trên biến đổi từ chữ ĐẢN (延 - kéo dài), đóng vai trò biểu âm đọc là ĐẢN (dàn).) 虫 TRÙNG (Sâu bọ, loài bò sát và côn trùng đẻ trứng để sinh sôi nảy nở.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên bộ THẤT (疋) dáng vươn dài Dưới bộ TRÙNG (虫) nhỏ miệt mài sinh sôi Trứng tròn ấp ủ mầm đời Trứng gà, bánh ngọt tuyệt vời biết bao.”

Chữ ĐẢN (蛋) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẤT (疋 - biến thể rút gọn từ chữ ĐẢN 延) biểu âm, phía dưới là bộ TRÙNG (虫 - loài côn trùng, bò sát như rùa, rắn) biểu ý. Người xưa quan sát thấy các loài bò sát và côn trùng (TRÙNG) cũng như loài chim đều sinh sản bằng cách đẻ ra những quả trứng tròn trịa bọc vỏ. Về sau, chữ ĐẢN được dùng phổ biến để chỉ trứng gia cầm giàu dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.

Câu ví dụ với từ “芙蓉蛋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃芙蓉蛋。

Wǒ xǐhuān chī fúróng dàn.

“Tôi thích ăn món trứng phù dung.”

Từ “芙蓉蛋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 芙蓉蛋 (fúróng dàn)

芙蓉蛋 (fúróng dàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “芙蓉蛋” có phiên âm Pinyin là “fúróng dàn”, âm Hán Việt là “PHÙ DUNG ĐẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “món trứng phù dung”.

Chữ 芙蓉蛋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “芙蓉蛋” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-07-26T11:10:35+07:00