蜜饯: ô mai; mứt hoa quả; ngâm mật; kẹo mứt; mứt kẹo
Nét viết & luyện viết chữ 蜜饯
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẬT (蜜): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 心 (TÂM) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mật ong
Chữ MẬT (蜜): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 心 (TÂM) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).
ô mai; mứt hoa quả; ngâm mật; kẹo mứt; mứt kẹo
Chữ TIỄN (饯, phồn thể: 餞): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét.
Câu ví dụ với từ “蜜饯”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她教我如何做蜜饯。
tā jiào wǒ rúhé zuò mìjiàn.
“Cô ấy dạy tôi cách làm mứt hoa quả.”
我家孩子喜欢吃蜜饯。
wǒjiā háizi xǐhuān chī mìjiàn.
“Mấy đứa trẻ nhà tôi thích ăn mứt hoa quả.”
Từ “蜜饯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蜜饯 (mìjiàn)
蜜饯 (mìjiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蜜饯” có phiên âm Pinyin là “mìjiàn”, âm Hán Việt là “MẬT TIỄN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ô mai; mứt hoa quả; ngâm mật; kẹo mứt; mứt kẹo”.
Chữ 蜜饯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蜜饯” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.