套装
Minh họa từ vựng 套装
tàozhuāng HÁN VIỆT: SÁO TRANG

套装: bộ; bộ đồ

bộ bộ đồ

Nét viết & luyện viết chữ 套装

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 套

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “套装” (tàozhuāng) có âm Hán Việt là “SÁO TRANG”, thuộc bộ thủ 大, mang nghĩa chính là “bộ; bộ đồ”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

套
tào SÁO

bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
装
zhuāng TRANG

lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “套装”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她穿了一套黑色的套装。

tā chuānle yī tào hēisè de tàozhuāng.

“Cô ấy mặc một bộ đồ màu đen.”

Ví dụ #2

他买了一套商务套装。

tā mǎile yī tào shāngwù tàozhuāng.

“Anh ấy mua một bộ đồ công sở.”

Từ “套装” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →