走秀
Minh họa từ vựng 走秀
zǒuxiù HÁN VIỆT: TẨU TÚ

走秀: sàn catwalk

sàn catwalk

Nét viết & luyện viết chữ 走秀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 走

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.” — Chữ TẨU (走) là chữ hội ý, trong Kim văn vẽ người vung tay (土/大) chạy nhanh phía trên bàn chân (止). Nghĩa cổ của Tẩu là "chạy" (như trong tẩu thoát, bôn tẩu). Ngày nay mang nghĩa đi bộ hoặc rời đi.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

走
zǒu TẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đi, đi bộ

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 BỘ THỔ (Mặt đất nơi đôi chân sải bước đạp lên (nguyên là hình người vung tay 大).) 龰 / 止 BỘ CHỈ (Bàn chân cử động thoăn thoắt tiến bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất dày người rảo chân nhanh Vung tay sải bước lướt nhanh dặm trường. Trên THỔ (土) dưới CHỈ (止) bước nhanh, Chữ TẨU (走) hăng hái hoàn thành mục tiêu.”

Chữ TẨU (走) là chữ hội ý, trong Kim văn vẽ người vung tay (土/大) chạy nhanh phía trên bàn chân (止). Nghĩa cổ của Tẩu là "chạy" (như trong tẩu thoát, bôn tẩu). Ngày nay mang nghĩa đi bộ hoặc rời đi.

秀
xiù TÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tú (Thanh tú, tài hoa ưu tú, xuất chúng nổi bật giữa đám đông.).

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cây lúa HÒA (禾) tươi, Dưới đơm chữ NÃI (乃) dâng đời mùa thơm. Chữ TÚ (秀) thanh nhã sớm hôm, Anh tài xuất chúng tiếng thơm muôn đời.”

Chữ TÚ (秀) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là bộ HÒA (禾 - cây lúa), phía dưới là chữ NÃI (乃) mô tả dáng bông lúa trĩu nặng đang độ ngậm sữa kết hạt. Trong nền văn minh nông nghiệp, khoảnh khắc lúa trổ đòng kết tinh nhựa sống đất trời là hình ảnh đẹp đẽ nhất. Vì vậy, chữ mở rộng nghĩa chỉ vẻ đẹp thanh tao, trí tuệ ưu tú và bậc nhân tài kiệt xuất (như THANH TÚ 清秀, ƯU TÚ 优秀).

Câu ví dụ với từ “走秀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你在午夜收看比基尼女郎走秀。

Nǐ zài wǔyè shōukàn bǐjīní nǚláng zǒuxiù.

“Bạn xem cô gái mặc bikini đi catwalk lúc nửa đêm”

Từ “走秀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →