雨披
Minh họa từ vựng 雨披 (yǔpī)
yǔpī HÁN VIỆT: VŨ PHI

雨披: áo mưa trùm; áo mưa cánh dơi

áo mưa trùm áo mưa cánh dơi

Nét viết & luyện viết chữ 雨披

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.” — Chữ VŨ (雨) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ vòm trời che đám mây, phía dưới là những giọt nước mưa rơi xuống. Mưa là nguồn nước ngọt vô giá tưới tắm mùa màng, biểu tượng của sự sinh sôi màu mỡ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雨
yǔ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mưa, cơn mưa

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét): Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 VÒM TRỜI CAO (Bầu trời giông bão.) 冂 ĐÁM MÂY DÀY (Đám mây đen trĩu hạt nước bao trùm.) 丨 / 冫冫 BỐN GIỌT NƯỚC MƯA (Những giọt mưa tí tách rơi xuống mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”

Chữ VŨ (雨) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ vòm trời che đám mây, phía dưới là những giọt nước mưa rơi xuống. Mưa là nguồn nước ngọt vô giá tưới tắm mùa màng, biểu tượng của sự sinh sôi màu mỡ.

披
pī PHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khoác lên, choàng lên, khoác áo

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ PHI (披): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 皮 (BÌ).

Câu ví dụ với từ “雨披”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

下雨了,快穿上雨披。

xià yǔ le, kuài chuān shàng yǔpī.

“Trời mưa rồi, mau mặc áo mưa trùm vào.”

Ví dụ #2

妈妈给我买的新雨披。

māma gěi wǒ mǎi de xīn yǔpī.

“Mẹ mua áo mưa cánh dơi mới cho tôi.”

Từ “雨披” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 雨披 (yǔpī)

雨披 (yǔpī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “雨披” có phiên âm Pinyin là “yǔpī”, âm Hán Việt là “VŨ PHI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “áo mưa trùm; áo mưa cánh dơi”.

Chữ 雨披 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “雨披” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 雨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-11-16T07:41:09+07:00