T恤: áo thun; áo T-shirt
Nét viết & luyện viết chữ T恤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Máu tim nhỏ giọt xót xa Dang tay cứu trợ nhà nhà ấm no. Bên TÂM (忄) chữ HUYẾT (血) sẻ chia, Chữ TUẤT (恤) cứu giúp sớm khuya ân cần.” — Chữ TUẤT (恤) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Huyết (血 - máu). Thấy đồng bào đổ máu khổ cực thì tâm can đau nhói như chính vết thương của mình, từ đó mở lòng chu cấp cứu tế.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
áo thun; áo T-shirt
Câu thơ nhớ chữ: “Máu tim nhỏ giọt xót xa Dang tay cứu trợ nhà nhà ấm no. Bên TÂM (忄) chữ HUYẾT (血) sẻ chia, Chữ TUẤT (恤) cứu giúp sớm khuya ân cần.”
Chữ TUẤT (恤) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Huyết (血 - máu). Thấy đồng bào đổ máu khổ cực thì tâm can đau nhói như chính vết thương của mình, từ đó mở lòng chu cấp cứu tế.
Câu ví dụ với từ “T恤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这件白色 T 恤怎么样?
zhè jiàn báisè t xù zěnme yàng?
“Chiếc áo thun trắng này thế nào?”
这件 T 恤穿着超舒服!
zhè jiàn t xù chuānzhe chāo shūfu!
“Chiếc áo phông này mặc cực kỳ dễ chịu”
Từ “T恤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng T恤 (t xù)
T恤 (t xù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “T恤” có phiên âm Pinyin là “t xù”, âm Hán Việt là “TUẤT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “áo thun; áo T-shirt”.
Chữ T恤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “T恤” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.