礼帽
Minh họa từ vựng 礼帽
lǐmào HÁN VIỆT: LỄ MẠO

礼帽: mũ dạ; mũ phớt; mũ dùng chung với lễ phục

mũ dạ mũ phớt mũ dùng chung với lễ phục

Nét viết & luyện viết chữ 礼帽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 礼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn thờ thắp nén nhang thơm Nguyện cầu lễ độ sớm hôm vẹn tròn. Bên THỊ (礻) nét ẤT (乚) kính dâng, Chữ LỄ (礼) hiếu nghĩa muôn phần đoan trang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

礼
lǐ LỄ

lễ, lễ nghi, lễ nghĩa; quà tặng lễ vật

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn thờ thắp nén nhang thơm Nguyện cầu lễ độ sớm hôm vẹn tròn. Bên THỊ (礻) nét ẤT (乚) kính dâng, Chữ LỄ (礼) hiếu nghĩa muôn phần đoan trang.”

帽
mào MẠO

mũ; nón

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “礼帽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

绅士戴着精致的礼帽。

shēnshì dàizhe jīngzhì de lǐmào.

“Người đàn ông đội một chiếc mũ tinh tế.”

Ví dụ #2

舞台上她的礼帽夺目。

wǔtái shàng tā de lǐmào duómù.

“Chiếc mũ dạ của cô rất bắt mắt trên sân khấu.”

Từ “礼帽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →