耳坠
Minh họa từ vựng 耳坠
ěr zhuì HÁN VIỆT: NHĨ TRUỴ

耳坠: Hoa tai; bông tai

Hoa tai bông tai

Nét viết & luyện viết chữ 耳坠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 耳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

耳
ěr NHĨ

tai

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vành tai nét dọc nét ngang, Lắng nghe muôn tiếng rõ ràng gần xa. Chữ NHĨ thấu hiểu lời qua, Biết nghe lẽ phải chan hòa yêu thương.”

坠
ěr zhuì NHĨ TRUỴ

Hoa tai; bông tai

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “耳坠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她戴着珍珠耳坠。

tā dàizhe zhēnzhū ěrzhuì.

“Cô ấy đeo bông tai ngọc trai.”

Ví dụ #2

这个耳坠子是纯银的。

zhège ěrzhuìzi shì chún yín de.

“Hoa tai này làm từ bạc nguyên chất.”

Từ “耳坠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →