冰鞋
Minh họa từ vựng 冰鞋
bīngxié HÁN VIỆT: BĂNG HÀI

冰鞋: giầy trượt băng

giầy trượt băng

Nét viết & luyện viết chữ 冰鞋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 冰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chấm BĂNG lạnh bên ngoài, Dòng sông nước THỦY miệt mài đông gương. Chữ BĂNG trong suốt kiên cường, Lòng như băng ngọc chẳng vương bụi trần.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

冰
bīng BĂNG

băng, nước đá; lạnh buốt; ướp đá

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG lạnh bên ngoài, Dòng sông nước THỦY miệt mài đông gương. Chữ BĂNG trong suốt kiên cường, Lòng như băng ngọc chẳng vương bụi trần.”

鞋
xié HÀI

giày, đôi giày

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “冰鞋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他穿着冰鞋在冰上快速滑行。

tā chuānzhuó bīngxié zài bīng shàng kuàisù huáxíng.

“Anh ấy mang giày trượt băng tốc độ.”

Ví dụ #2

我免費得到溜冰鞋。

wǒ miǎnfèi dédào liūbīngxié。

“Tôi không có đôi giày patin để làm gì.”

Từ “冰鞋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →