鳍状肢
Minh họa từ vựng 鳍状肢
qí zhuàng zhī HÁN VIỆT: KÌ TRẠNG CHI

鳍状肢: chi vây

chi vây

Nét viết & luyện viết chữ 鳍状肢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鳍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KỲ (鳍, phồn thể: 鰭): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 18 nét (10 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鳍
qí KỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vây

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 18 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
魚 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Chữ KỲ (鳍, phồn thể: 鰭): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 18 nét (10 nét phụ).

状
qí zhuàng zhī KÌ TRẠNG CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chi vây

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ TRẠNG (状, phồn thể: 狀): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 形状 (HÌNH TRẠNG: hình dạng, hình dáng), 状况 (TRẠNG HUỐNG: tình trạng, trạng thái, hiện trạng), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 现状 (HIỆN TRẠNG: hiện trạng, tình hình thực tế hiện tại).

肢
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tay, chân

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 支 CHI (Cành cây, chi nhánh, chống đỡ bằng tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NHỤC thân mình, Bên phải chữ CHI phân nhánh tay chân. Chữ CHI tứ chi chuyên cần, Rèn luyện sức khỏe muôn phần dẻo dai.”

Chữ CHI (肢) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ NHỤC (月/肉 - cơ thể, thịt da) biểu ý ở bên trái và chữ CHI (支 - nhánh tách ra) vừa biểu âm vừa biểu ý ở bên phải. Cũng giống như cành cây vươn ra từ thân gỗ, hai tay và hai chân là những bộ phận vươn ra từ thân mình con người nên được gọi là TỨ CHI (四肢). Chữ CHI (肢) thể hiện tư duy liên tưởng tinh tế của cổ nhân giữa cấu trúc cơ thể con người và thế giới tự nhiên.

Câu ví dụ với từ “鳍状肢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

海豹、海龟、企鹅均有鳍状肢。

hǎibào hǎiguī qǐ'é jūn yǒu qízhuàngzhī

“Hải cẩu, rùa biển và chim cánh cụt đều có chiếc vây.”

Từ “鳍状肢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →