梯
Minh họa từ vựng 梯
tī HÁN VIỆT: THÊ

梯: cái thang; cây thang

cái thang cây thang

Nét viết & luyện viết chữ 梯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 梯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÊ (梯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 电梯 (ĐIỆN THÊ: thang máy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

梯
tī THÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái thang; cây thang

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ THÊ (梯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 电梯 (ĐIỆN THÊ: thang máy).

Câu ví dụ với từ “梯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

扶梯在商场里很常见。

fútī zài shāngchǎng lǐ hěn chángjiàn.

“Thang cuốn rất phổ biến trong trung tâm mua sắm.”

Ví dụ #2

我需要用梯子换灯泡。

wǒ xūyào yòng tīzi huàn dēngpào.

“Tôi cần dùng thang để thay bóng đèn.”

Từ “梯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →