珊瑚: san hô
Nét viết & luyện viết chữ 珊瑚
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAN (珊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
san hô
Chữ SAN (珊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ).
san hô
Chữ HÔ (瑚): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (9 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “珊瑚”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
海底有很多美丽的珊瑚。
hǎidǐ yǒu hěnduō měilì de shānhú.
“Dưới đáy biển có rất nhiều san hô đẹp.”
我们不能随意破坏珊瑚。
wǒmen bùnéng suíyì pòhuài shānhú.
“Chúng ta không được tùy tiện phá hủy san hô.”
Từ “珊瑚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn