茄克衫: áo jacket
Nét viết & luyện viết chữ 茄克衫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “茄克衫” (jiākè shān) có âm Hán Việt là “GIA KHẮC SAM”, thuộc bộ thủ 艹, mang nghĩa chính là “áo jacket”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cà tím
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục
áo; áo lót; áo mỏng; áo cánh
Câu ví dụ với từ “茄克衫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她的茄克衫很时尚。
tā de jiākè shān hěn shíshàng.
“Cái áo jacket của cô ấy rất thời thượng.”
我想选择一件茄克衫。
wǒ xiǎng xuǎnzé yī jiàn jiākè shān.
“Tôi muốn chọn một chiếc áo jacket.”
Từ “茄克衫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn