鞨
Minh họa từ vựng 鞨
hé HÁN VIỆT: HẠT

鞨: dân tộc Mơ Hô (dân tộc thiểu số thời cổ ở miền đông bắc Trung Quốc.)

dân tộc Mơ Hô (dân tộc thiểu số thời cổ ở miền đông bắc Trung Quốc.)

Nét viết & luyện viết chữ 鞨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鞨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠT (鞨): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 18 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鞨
hé HẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dân tộc Mơ Hô (dân tộc thiểu số thời cổ ở miền đông bắc Trung Quốc.)

Bộ 革 (BỘ CÁCH • 18 nét): Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.
Thành phần cấu tạo chữ:
革 CÁCH (Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.)

Chữ HẠT (鞨): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 18 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鞨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

靺鞨是古代民族。

Mòhé shì gǔdài mínzú.

“Mơ Hô là dân tộc cổ đại.”

Từ “鞨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →