洞洞鞋: giày lỗ; dép crocs
Nét viết & luyện viết chữ 洞洞鞋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái ba chấm THỦY (氵) tuôn, Bên phải chữ ĐỒNG (同) thông luôn cửa vào. Nước chảy xuyên núi đá cao, Khơi thành hang ĐỘNG (洞) đi vào thấu tâm.” — Chữ ĐỘNG (洞) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ ĐỒNG (同 - ống thông nhau) biểu âm kiêm biểu ý. Các hang động tự nhiên trong núi đá vôi đều được hình thành từ dòng nước ngầm chảy xuyên qua và bào mòn qua hàng triệu năm địa chất. Từ hình ảnh dòng nước chảy thông suốt qua hang sâu, chữ ĐỘNG (洞) vừa mang nghĩa là hang động, lỗ hổng, vừa mở rộng thành cái nhìn thấu suốt (ĐỘNG SÁT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hang động, lỗ, hốc
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba chấm THỦY (氵) tuôn, Bên phải chữ ĐỒNG (同) thông luôn cửa vào. Nước chảy xuyên núi đá cao, Khơi thành hang ĐỘNG (洞) đi vào thấu tâm.”
Chữ ĐỘNG (洞) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ ĐỒNG (同 - ống thông nhau) biểu âm kiêm biểu ý. Các hang động tự nhiên trong núi đá vôi đều được hình thành từ dòng nước ngầm chảy xuyên qua và bào mòn qua hàng triệu năm địa chất. Từ hình ảnh dòng nước chảy thông suốt qua hang sâu, chữ ĐỘNG (洞) vừa mang nghĩa là hang động, lỗ hổng, vừa mở rộng thành cái nhìn thấu suốt (ĐỘNG SÁT).
giày, đôi giày
Chữ HÀI (鞋): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 15 nét, thành phần: 革 (CÁCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 皮鞋 (BÌ HÀI: giày da).
Câu ví dụ với từ “洞洞鞋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢穿洞洞鞋去海边。
Wǒ xǐhuan chuān dònɡdònɡxié qù hǎibiān.
“Tôi thích đi dép crocs ra biển.”
你这双洞洞鞋是在哪儿买的?
Nǐ zhè shuāng dòng dòng xié shì zài nǎ'er mǎi de?
“Đôi giày lỗ này bạn mua ở đâu vậy?”
Từ “洞洞鞋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 洞洞鞋 (dòngdòngxié)
洞洞鞋 (dòngdòngxié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “洞洞鞋” có phiên âm Pinyin là “dòngdòngxié”, âm Hán Việt là “ĐỘNG ĐỘNG HÀI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giày lỗ; dép crocs”.
Chữ 洞洞鞋 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “洞洞鞋” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.