魅力四射
Minh họa từ vựng 魅力四射
mèilì sì shè HÁN VIỆT: MỊ LỰC TỨ XẠ

魅力四射: vô cùng quyến rũ

vô cùng quyến rũ

Nét viết & luyện viết chữ 魅力四射

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 魅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỊ (魅): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 14 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 魅力 (MỊ LỰC: sức hút, sức quyến rũ, nét mê hoặc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

魅
mèilì sì shè MỊ LỰC TỨ XẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vô cùng quyến rũ

Bộ 鬼 (BỘ QUỶ • 10 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
鬼 QUỶ (Linh hồn, ma quỷ, người đeo mặt nạ quỷ thời cổ.)

Chữ MỊ (魅): thuộc bộ QUỶ (鬼), gồm 14 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 魅力 (MỊ LỰC: sức hút, sức quyến rũ, nét mê hoặc).

力
lì LỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).

四
sì TỨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bốn

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung vuông bộ VI (囗) đất trời, Bên trong chữ NHI (儿) chia đôi nhịp nhàng. Chữ TỨ (四) bốn hướng thênh thang, Bốn mùa xuân hạ thu đông tuần hoàn.”

Chữ TỨ (四) ban đầu trong Giáp cốt văn là chữ chỉ sự gồm bốn vạch ngang xếp chồng lên nhau biểu thị số bốn. Đến thời Kim văn và Tiểu triện, chữ mượn hình cái miệng thở hơi phân tán ra bốn phía, gồm khung bao quanh thuộc bộ VI (囗) và nét phân tách bên trong thuộc bộ NHI (儿). Trong văn hóa Á Đông, số bốn gắn liền với sự vuông vắn, cân đối của đất trời như TỨ PHƯƠNG (四方) và TỨ QUÝ (四季).

射
shè XẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắn (cung, súng), phóng, chiếu (ánh sáng)

Bộ 身 (BỘ THÂN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
身 THÂN (Thân thể người, tấm thân mang thai, chính mình.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ XẠ (射): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 身 (THÂN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 发射 (PHÁT XẠ: phóng, bắn ra, phát xạ (tên lửa, sóng)), 反射 (PHẢN XẠ: phản xạ (ánh sáng, âm thanh, sinh lý)), 放射 (PHÓNG XẠ: phát xạ, phóng xạ (tia, năng lượng); chiếu xạ).

Câu ví dụ với từ “魅力四射”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她在舞台上魅力四射。

tā zài wǔtái shàng mèilì sì shè.

“Cô ấy trên sân khấu quyến rũ tỏa sáng.”

Từ “魅力四射” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →