妆容: kiểu trang điểm; phong cách trang điểm; lớp trang điểm
Nét viết & luyện viết chữ 妆容
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là thung lũng CỐC (谷) hiền mênh mông. Nhà cao suối rộng tấm lòng, Bao DUNG (容) độ lượng cảm thông muôn người.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tô điểm, ăn mặc, trang điểm
Dung (họ Dung; Dung nhan đoan trang, phong thái ung dung tự tại, lòng dạ bao dung nhân hậu; một trong bốn đức tính quý giá của phụ nữ: Công - Dung - Ngôn - Hạnh.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là thung lũng CỐC (谷) hiền mênh mông. Nhà cao suối rộng tấm lòng, Bao DUNG (容) độ lượng cảm thông muôn người.”
Câu ví dụ với từ “妆容”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她的妆容看起来非常自然。
Tā de zhuāngróng kàn qǐlái fēicháng zìrán.
“Kiểu trang điểm của cô ấy trông rất tự nhiên.”
今天的妆容很适合去约会。
Jīntiān de zhuāngróng hěn shìhé qù yuēhuì.
“Kiểu trang điểm hôm nay rất hợp để đi hẹn hò.”
Từ “妆容” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn