外袍: Áo khoác ngoài
Nét viết & luyện viết chữ 外袍
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.” — Chữ NGOẠI (外) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ TỊCH (夕 - đêm tối) ở bên trái và bộ BỐC (卜 - bói toán) ở bên phải. Sách Thuyết Văn Giải Tự giải thích rằng người xưa thường xem bói vào ban ngày; nếu gặp việc khẩn cấp phải gieo quẻ bói (BỐC) vào lúc đêm hôm (TỊCH) thì đó là việc nằm 'ngoài' thông lệ bình thường. Từ đó, chữ mang nghĩa là bên ngoài, phía ngoài, ngoại lệ và thế giới rộng lớn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bên ngoài
Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”
Chữ NGOẠI (外) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ TỊCH (夕 - đêm tối) ở bên trái và bộ BỐC (卜 - bói toán) ở bên phải. Sách Thuyết Văn Giải Tự giải thích rằng người xưa thường xem bói vào ban ngày; nếu gặp việc khẩn cấp phải gieo quẻ bói (BỐC) vào lúc đêm hôm (TỊCH) thì đó là việc nằm 'ngoài' thông lệ bình thường. Từ đó, chữ mang nghĩa là bên ngoài, phía ngoài, ngoại lệ và thế giới rộng lớn.
Áo khoác ngoài
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ Y áo quần, Bên phải chữ BAO ôm phần thân trên. Chữ BÀO áo khoác ấm êm, Chiến bào lẫm liệt vang rền sử xanh.”
Chữ BÀO (袍) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ Y (衤 - quần áo) biểu ý ở bên trái và chữ BAO (包 - bao bọc) biểu âm ở bên phải. Vì chiếc áo choàng dài có tác dụng bao bọc kín khắp cơ thể để giữ ấm và tạo vẻ uy nghiêm, sự kết hợp giữa Y và BAO vừa gợi âm đọc vừa lột tả trọn vẹn công dụng của trang phục. Trong lịch sử và văn hóa Á Đông, chữ BÀO (袍) gắn liền với hình ảnh LONG BÀO của bậc đế vương hay CHIẾN BÀO của người tráng sĩ.
Câu ví dụ với từ “外袍”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他穿着厚重的外袍。
Tā chuānzhe hòuzhòng de wài páo.
“Anh ấy mặc chiếc áo khoác ngoài dày.”
Từ “外袍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn