尼龙
Minh họa từ vựng 尼龙
nílóng HÁN VIỆT: NI LONG

尼龙: ni-lông; sợi nylon; vật liệu sợi tổng hợp từ polyamit, bền, được dùng làm vải và các sản phẩm sợi

ni-lông sợi nylon vật liệu sợi tổng hợp từ polyamit bền được dùng làm vải và các sản phẩm sợi

Nét viết & luyện viết chữ 尼龙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét (2 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尼
ní NI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ni cô; sư cô; ni

Bộ 尸 (BỘ THI • 5 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét (2 nét phụ).

龙
lóng LONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con rồng (thần thú); rồng rực rỡ

Bộ 龙 (BỘ LONG • 16 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
立 SỪNG VÀ MÀO RỒNG (TRONG PHỒN THỂ 龍) (Đầu rồng uy nghiêm vươn cao với sừng ngọc.) 月 THÂN RỒNG (TRONG PHỒN THỂ 龍) (Thân mình phủ vảy óng ánh linh động như trăng rằm.) 巳 ĐUÔI VÀ BƯỚC CUỘN (Dáng uốn lượn biến hóa vô lường trong mây mưa sấm chớp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.”

Chữ LONG (龙) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Rồng (Long 龍) là linh vật đứng đầu Tứ Linh (Long, Lân, Quy, Phụng). Con rồng có khả năng biến hóa khôn lường: lúc ẩn mình dưới vực sâu, lúc bay vút lên chín tầng mây mang mưa thuận gió hòa nuôi sống muôn loài. Hình tượng rồng biểu trưng cho chí khí quật cường của bậc trượng phu và dòng dõi "Con Rồng Cháu Tiên" kiên cường bất khuất.

Câu ví dụ với từ “尼龙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我买了一双尼龙袜子。

wǒ mǎile yīshuāng nílóng wàzi.

“Tôi đã mua một đôi tất nylon.”

Ví dụ #2

尼龙绳子结实耐用。

nílóng shéngzi jiēshi nàiyòng.

“Dây nylon chắc chắn và bền.”

Từ “尼龙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →