碎石
Minh họa từ vựng 碎石
suì shí HÁN VIỆT: TOÁI THẠCH

碎石: Đá vụn

Đá vụn

Nét viết & luyện viết chữ 碎石

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 碎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOÁI (碎): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 粉碎 (PHẤN TOÁI: nghiền nát; đập tan (âm mưu, thế lực)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

碎
suì TOÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TOÁI (碎): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 粉碎 (PHẤN TOÁI: nghiền nát; đập tan (âm mưu, thế lực)).

石
shí THẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 BỘ HÁN (Vách đá núi cheo leo nghiêng dốc.) 口 KHỐI ĐÁ TẢNG (Hòn đá vuông vức rơi xuống nằm dưới chân vách.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”

Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.

Câu ví dụ với từ “碎石”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们铺路需要碎石。

Wǒmen pū lù xū yào suì shí

“Chúng tôi lát đường cần đá vụn”

Từ “碎石” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →