藤椅: ghế mây
Nét viết & luyện viết chữ 藤椅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẰNG (藤): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ghế mây
Chữ ĐẰNG (藤): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét.
ghế; ghế dựa; ghế tựa
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái gỗ MỘC đóng thành Bên phải chữ KỲ ghép nhanh gọn gàng Người ĐẠI ngồi KHẢ đàng hoàng Tựa lưng ghế Ỷ vững vàng thảnh thơi.”
Chữ Ỷ (椅) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木) chỉ chất liệu gỗ và chữ KỲ (奇) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Nghĩa gốc của chữ Ỷ trong Kinh Thi là tên một loài cây gỗ quý, dẻo dai thường dùng làm đàn và đồ gỗ. Đến thời Đường - Tống, người ta dùng chữ Ỷ (椅 - đồng âm với chữ 倚 nghĩa là 'tựa lưng vào') để gọi 'cái ghế dựa', mang lại sự thư thái và vững chãi khi ngồi nghỉ ngơi hay làm việc.
Câu ví dụ với từ “藤椅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
夏天坐藤椅非常凉快。
xiàtiān zuò téng yǐ fēicháng liángkuai.
“Mùa hè ngồi ghế mây vô cùng mát mẻ.”
阳台上放着一把新藤椅。
yángtái shàng fàng zhe yī bǎ xīn téng yǐ.
“Trên ban công có đặt một chiếc ghế mây mới.”
Từ “藤椅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 藤椅 (téng yǐ)
藤椅 (téng yǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “藤椅” có phiên âm Pinyin là “téng yǐ”, âm Hán Việt là “ĐẰNG Ỷ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ghế mây”.
Chữ 藤椅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “藤椅” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.