吊脚楼: nhà sàn; nhà treo (bắc trên mặt nước)
Nét viết & luyện viết chữ 吊脚楼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng)
Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).
chân, bàn chân; chân núi
Chữ CƯỚC (脚, phồn thể: 腳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT).
tòa nhà, nhà lầu; tầng lầu
Chữ LÂU (楼, phồn thể: 樓): thuộc bộ MỘC (木), gồm 13 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 米 (MỄ) + 女 (NỮ).
Câu ví dụ với từ “吊脚楼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
吊脚楼建在河边。
Diàojiǎolóu jiàn zài hé biān.
“Nhà sàn được xây bên bờ sông.”
Từ “吊脚楼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 吊脚楼 (diàojiǎolóu)
吊脚楼 (diàojiǎolóu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “吊脚楼” có phiên âm Pinyin là “diàojiǎolóu”, âm Hán Việt là “ĐIẾU CƯỚC LÂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà sàn; nhà treo (bắc trên mặt nước)”.
Chữ 吊脚楼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “吊脚楼” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.