横批
Minh họa từ vựng 横批 (héngpī)
héngpī HÁN VIỆT: HOÀNH PHÊ

横批: bức hoành; hoành phi (một tấm bảng gỗ hình chữ nhật nằm ngang, thường được treo ở vị trí cao và trang trọng trong không gian thờ cúng như đình, chùa, hoặc nhà thờ họ, gia tiên)

bức hoành hoành phi (một tấm bảng gỗ hình chữ nhật nằm ngang thường được treo ở vị trí cao và trang trọng trong không gian thờ cúng như đình chùa hoặc nhà thờ họ gia tiên)

Nét viết & luyện viết chữ 横批

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 横

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOÀNH (横, phồn thể: 橫): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 黄 (HOÀNG). Từ ghép HSK: 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

横
héng HOÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngang, nằm ngang; nét ngang (chữ Hán)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 黄 HOÀNG (Màu vàng của đất phù sa màu mỡ và ánh hoàng kim.)

Chữ HOÀNH (横, phồn thể: 橫): thuộc bộ MỘC (木), gồm 15 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 黄 (HOÀNG). Từ ghép HSK: 纵横 (TUNG HOÀNH: dọc ngang, đan xen chằng chịt; tung hoành).

批
pī PHÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lô, đợt, chuyến (hàng, người); phê duyệt, phê bình

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Chữ PHÊ (批): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 批评 (PHÊ BÌNH: phê bình, chỉ trích), 批准 (PHÊ CHUẨN: phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt), 批发 (PHÊ PHÁT: bán buôn, bán sỉ), 批判 (PHÊ PHÁN: phê phán, phản biện phê bình sâu sắc).

Câu ví dụ với từ “横批”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请帮我念一下这个横批。

qǐng bāng wǒ niàn yīxià zhège héngpī.

“Xin hãy đọc giúp tôi tấm hoành phi này.”

Ví dụ #2

他不懂这个横批的含义。

tā bù dǒng zhège héngpī de hányì.

“Anh ấy không hiểu hàm ý của tấm hoành phi này.”

Từ “横批” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 横批 (héngpī)

横批 (héngpī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “横批” có phiên âm Pinyin là “héngpī”, âm Hán Việt là “HOÀNH PHÊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bức hoành; hoành phi (một tấm bảng gỗ hình chữ nhật nằm ngang, thường được treo ở vị trí cao và trang trọng trong không gian thờ cúng như đình, chùa, hoặc nhà thờ họ, gia tiên)”.

Chữ 横批 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “横批” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-11-20T16:38:43+07:00