臂膀
Minh họa từ vựng 臂膀
bìbǎng HÁN VIỆT: TÍ BÀNG

臂膀: cánh tay

cánh tay

Nét viết & luyện viết chữ 臂膀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 臂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÝ (臂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 17 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 月 (NGUYỆT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

臂
bì TÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cánh tay, bờ vai

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TÝ (臂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 17 nét (13 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 月 (NGUYỆT).

膀
bǎng BẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vai

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ BẢNG (膀): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 翅膀 (SÍ BẢNG: đôi cánh, cánh chim), 肩膀 (KIÊN BẢNG: bờ vai, bờ vai gánh vác).

Câu ví dụ với từ “臂膀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

孩子抱住妈妈的臂膀。

háizi bào zhù māma de bìbǎng.

“Đứa trẻ ôm lấy cánh tay của mẹ.”

Ví dụ #2

她轻柔地靠在他的臂膀上。

tā qīngróu de kào zài tā de bìbǎng shàng.

“Cô ấy nhẹ nhàng tựa vào cánh tay anh.”

Từ “臂膀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →