绝育
Minh họa từ vựng 绝育
juéyù HÁN VIỆT: TUYỆT DỤC

绝育: triệt sản

triệt sản

Nét viết & luyện viết chữ 绝育

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绝
jué TUYỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyệt đối; tuyệt mỹ; cắt đứt đoạn tuyệt

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 色 SẮC (Màu sắc, nhan sắc, vẻ mặt cảm xúc.)

Chữ TUYỆT (绝, phồn thể: 絕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 拒绝 (CỰ TUYỆT: từ chối, cự tuyệt), 绝对 (TUYỆT ĐỐI: tuyệt đối, hoàn toàn), 杜绝 (ĐỖ TUYỆT: chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để), 断绝 (ĐOẠN TUYỆT: đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc)).

育
yù DỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh; sinh đẻ; sinh con

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) chữ KHƯ (厶) hài nhi, Dưới là bộ NGUYỆT (月) thịt da mẹ hiền. Chín tháng mang nặng bình yên, Sinh thành dưỡng DỤC (育) ân tình biển sâu.”

Chữ DỤC (育) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ sinh con; phần trên của chữ hiện đại (亠 và 厶) vốn là chữ TỬ (子) lộn ngược chỉ đứa trẻ sơ sinh chào đời, phần dưới là bộ NHỤC (月 - cơ thể, huyết nhục). Từ nghĩa gốc là sinh thành và nuôi nấng bằng dòng sữa mẹ, chữ DỤC (育) mở rộng thành sự chăm sóc, bồi dưỡng toàn diện cả thể chất, trí tuệ lẫn đạo đức con người (GIÁO DỤC, DƯỠNG DỤC).

Câu ví dụ với từ “绝育”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

宠物需要做绝育手术。

Chǒngwù xūyào zuò juéyù shǒushù.

“Thú cưng cần làm phẫu thuật triệt sản.”

Từ “绝育” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →