庙宇: đền chùa; miếu thờ; ngôi đền; đền miếu; chùa chiền; miếu mạo
Nét viết & luyện viết chữ 庙宇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIẾU (庙, phồn thể: 廟): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 寺庙 (TỰ MIẾU: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
miếu thờ cúng
Chữ MIẾU (庙, phồn thể: 廟): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 寺庙 (TỰ MIẾU: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa).
nhà; xây dựng, kết cấu; mái hiên
Chữ VŨ (宇): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 宇宙 (VŨ TRỤ: vũ trụ, vũ trụ bao la).
Câu ví dụ với từ “庙宇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
庙宇里挂满了祈愿牌。
miàoyǔli guà mǎn le qíyuànpái.
“Trong chùa treo đầy các thẻ cầu nguyện.”
庙宇前有一棵千年古树。
miàoyǔ qián yǒuyī kē qiānnián gǔshù.
“Trước ngôi đền có một cây cổ thụ nghìn năm.”
Từ “庙宇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn