寺庙 Phồn thể: 寺廟
Minh họa từ vựng 寺庙
sì miào HÁN VIỆT: TỰ MIẾU

寺庙: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa

chùa miếu tu viện cổ đền chùa

Nghĩa tiếng Anh (English): temple, monastery, shrine

Nét viết & luyện viết chữ 寺庙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 寺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỰ (寺): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 寺庙 (TỰ MIẾU: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

寺
sì TỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chùa, chùa chiền Phật tự

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TỰ (寺): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 寺庙 (TỰ MIẾU: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa).

庙
miào MIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miếu thờ cúng

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ MIẾU (庙, phồn thể: 廟): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 寺庙 (TỰ MIẾU: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa).

Câu ví dụ với từ “寺庙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座掩映在苍松翠柏之中的千年古寺庙始建于盛唐时期,至今完整保留着精美的唐宋木构建筑遗存。

Zhè zuò yǎn yìng zài cāng sōng cuì bǎi zhī zhōng de qiān nián gǔ sì miào shǐ jiàn yú shèng táng shí qī, zhì jīn wán zhěng bǎo liú zhe jīng měi de táng sòng mù gòu jiàn zhù yí cún.

“Ngôi đền chùa cổ ngàn năm ẩn hiện giữa hàng tùng bách xanh tươi này được khởi dựng từ thời Thịnh Đường, đến nay vẫn bảo tồn nguyên vẹn những di tích kiến trúc gỗ thời Đường - Tống tinh mỹ.”

This thousand-year-old temple nestled among ancient pines was founded in the High Tang period, preserving exquisite timber structures.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“寺庙”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ sì miào ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “寺庙” (chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa - TỰ MIẾU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "寺庙" (chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa) is crucial.

Từ “寺庙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →