胳臂肘儿: khuỷu tay và khuỷu tay
Nét viết & luyện viết chữ 胳臂肘儿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (36 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁCH (胳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cánh tay
Chữ CÁCH (胳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
cánh tay, bờ vai
Chữ TÝ (臂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 17 nét, thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU) + 辛 (TÂN) + 月 (NGUYỆT).
khuỷu tay; cẳng tay; chỏ; cánh chỏ
Chữ CHỎ (肘): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét.
trẻ em, con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”
Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.
Câu ví dụ với từ “胳臂肘儿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他胳臂肘儿受伤了。
Tā gēbei zhǒu er shòushāng le.
“Khuỷu tay anh ấy bị thương.”
Từ “胳臂肘儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn