眨巴: chớp mắt
Nét viết & luyện viết chữ 眨巴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁT (眨): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chớp mắt, nháy mắt; trong nháy mắt
Chữ TRÁT (眨): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét.
chớp mắt
Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
Câu ví dụ với từ “眨巴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他不停地眨巴眼睛。
Tā bù tíng de zhǎba yǎnjing.
“Anh ấy liên tục chớp mắt.”
Từ “眨巴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 眨巴 (zhǎba)
眨巴 (zhǎba) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “眨巴” có phiên âm Pinyin là “zhǎba”, âm Hán Việt là “TRÁT BA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chớp mắt”.
Chữ 眨巴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “眨巴” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.