蛆
Minh họa từ vựng 蛆
qū HÁN VIỆT: THƯ

蛆: giòi; ấu trùng ruồi nhặng

giòi ấu trùng ruồi nhặng

Nét viết & luyện viết chữ 蛆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蛆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯ (蛆): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蛆
qū THƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giòi; ấu trùng ruồi nhặng

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 11 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ THƯ (蛆): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “蛆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

垃圾堆里有很多蛆。

lājī duī lǐ yǒu hěn duō qū.

“Đống rác có rất nhiều giòi.”

Ví dụ #2

蛆是苍蝇的幼虫。

Qū shì cāngyíng de yòuchóng.

“Giòi là ấu trùng của ruồi.”

Từ “蛆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →