殖民地
Minh họa từ vựng 殖民地
zhí mín dì HÁN VIỆT: THỰC DÂN ĐỊA

殖民地: thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị

thuộc địa vùng đất bị thực dân thống trị

Nghĩa tiếng Anh (English): colony

Nét viết & luyện viết chữ 殖民地

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 殖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỰC (殖): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 繁殖 (PHỒN THỰC: sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở), 殖民地 (THỰC DÂN ĐỊA: thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

殖
zhí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh sản, sinh sản; tăng; thịnh vượng

Bộ 歹 (BỘ ĐÃI • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
歹 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ THỰC (殖): thuộc bộ ĐÃI (歹), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 繁殖 (PHỒN THỰC: sinh sản, nhân giống, sinh sôi nảy nở), 殖民地 (THỰC DÂN ĐỊA: thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị).

民
mín DÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Dân (Nhân dân, vì dân phục vụ, mang tấm lòng ái dân, gần gũi chan hòa với mọi người.).

Bộ 氏 (BỘ THỊ • 5 nét): Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
氏 THỊ (Dòng họ, chức tước quyền quý thời cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung chữ KHẨU (口) vuông vức, Dưới vươn nét móc sức lực dồi dào. Trăm họ chung sống đồng bào, Làm nên chữ DÂN (民) tự hào nước non.”

Chữ DÂN (民) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự; trong Kim văn, chữ có hình dáng như mầm cây cỏ non vươn lên mạnh mẽ từ lòng đất với sức sống dồi dào (cũng có thuyết giải thích là hình con mắt có nét đâm qua chỉ người lao động thời cổ). Trải qua lịch sử, chữ DÂN (民) dùng để chỉ đông đảo quần chúng nhân dân — những người trực tiếp sáng tạo ra văn minh và là gốc rễ vững bền của mọi quốc gia (DÂN VI BẢN).

地
de / dì ĐỊA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 BỘ THỔ (Đất đai nuôi dưỡng cây cối và muôn loài.) 也 CHỮ DÃ (Hình ảnh con rắn hoặc dòng nước uốn lượn tưới tắm đất mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”

Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.

Câu ví dụ với từ “殖民地”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

第二次世界大战后,世界范围内掀起了轰轰烈烈的民族解放与反殖民主义浪潮,广大殖民地半殖民地国家纷纷赢得民族独立。

Dì èr cì shì jiè dà zhàn hòu, shì jiè fàn wéi nèi xiān qǐ le hōng hōng liè liè de mín zú jiě fàng yǔ fǎn zhí mín zhǔ yì làng cháo, guǎng dà zhí mín dì bàn zhí mín dì guó jiā fēn fēn yíng dé mín zú dú lì.

“Sau Chiến tranh Thế giới thứ hai, trên phạm vi toàn thế giới đã dấy lên làn sóng chống chủ nghĩa thực dân và giải phóng dân tộc cuộn trào sục sôi, đông đảo các quốc gia nửa thuộc địa và thuộc địa đã liên tiếp giành được độc lập dân tộc.”

After WWII, a sweeping wave of anti-colonial national liberation emerged as colonies worldwide won national independence.

Ví dụ #2

深刻领悟“殖民地”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhí mín dì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “殖民地” (thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị - THỰC DÂN ĐỊA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "殖民地" (thuộc địa, vùng đất bị thực dân thống trị) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “殖民地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →