畜牧: chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi
Nghĩa tiếng Anh (English): animal husbandry, livestock breeding, pastoral
Nét viết & luyện viết chữ 畜牧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÚC (畜): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 牲畜 (SINH SÚC: gia súc, đàn vật nuôi chăn thả), 畜牧 (SÚC MỤC: chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con vật; súc vật; vật nuôi; thú nuôi
Chữ SÚC (畜): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 牲畜 (SINH SÚC: gia súc, đàn vật nuôi chăn thả), 畜牧 (SÚC MỤC: chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi).
Chăn thả gia súc, người mục đồng, chăn dắt muôn dân.
Câu thơ nhớ chữ: “Mục đồng vung ngọn roi dài, Chăn đàn bò béo sớm mai ra đồng. Cỏ non xanh ngát ven sông, Chữ Mục thanh thản giữa đồng thênh thang.”
Chữ MỤC (牧) là chữ hội ý, gồm chữ Ngưu (牛 - con bò) bên trái và bộ Phác (攵 - tay cầm cành roi) bên phải. Bức tranh đồng quê mục đồng cưỡi trâu vung roi lùa gia súc ra thảo nguyên gặm cỏ. Thời xưa quan lại cai quản một vùng chăm lo đời sống cho nhân dân cũng được ví như người chăn dắt ("Mục dân").
Câu ví dụ với từ “畜牧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
内蒙古大草原大力发展现代化智慧绿色畜牧业,利用卫星定位与无人机巡检实现了草场生态保护与牧民增收双赢。
Nèi méng gǔ dà cǎo yuán dà lì fā zhǎn xiàn dài huà zhì huì lǜ sè xù mù yè, lì yòng wèi xīng dìng wèi yǔ wú rén jī xún jiǎn shí xiàn le cǎo chǎng shēng tài bǎo hù yǔ mù mín zēng shōu shuāng yíng.
“Thảo nguyên Nội Mông đẩy mạnh phát triển ngành chăn nuôi gia súc thông minh xanh hiện đại hóa, vận dụng tuần tra kiểm tra bằng máy bay không người lái và định vị vệ tinh đã thực hiện thắng lợi kép bảo vệ sinh thái đồng cỏ và tăng thu nhập cho người chăn nuôi.”
Inner Mongolia develops smart green animal husbandry, using satellite tracking and drones for pasture protection and herdsman prosperity.
深刻领悟“畜牧”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xù mù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “畜牧” (chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi - SÚC MỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "畜牧" (chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “畜牧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn