摇尾巴: vẫy đuôi
Nét viết & luyện viết chữ 摇尾巴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rung, lắc, đung đưa, chèo thuyền
Chữ DAO (摇, phồn thể: 搖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 爫 (TRẢO) + 缶 (PHẪU). Từ ghép HSK: 摇摆 (DAO BÀI: đu đưa, dao động lắc lư; lay chuyển lập trường), 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll), 摇晃 (DAO HOẢNG: rung lắc, chao đảo chập chờn).
đuôi; cái đuôi
Chữ VĨ (尾): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi).
vẫy đuôi
Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
Câu ví dụ với từ “摇尾巴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
小狗开心地摇尾巴。
Xiǎo gǒu kāixīn de yáo wěibā.
“Chó con vui vẻ vẫy đuôi.”
Từ “摇尾巴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn