鹦鹉: vẹt; két; chim anh vũ
Nét viết & luyện viết chữ 鹦鹉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (鹦, phồn thể: 鸚): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 16 nét (11 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con vẹt
Chữ ANH (鹦, phồn thể: 鸚): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 16 nét (11 nét phụ).
loài vẹt
Chữ VŨ (鹉, phồn thể: 鵡): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét (8 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “鹦鹉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
鹦鹉很会模仿声音。
yīngwǔ hěn huì mófǎng shēngyīn.
“Vẹt rất giỏi bắt chước âm thanh.”
鹦鹉有很多颜色。
yīngwǔ yǒu hěnduō yánsè.
“Vẹt có rất nhiều màu sắc.”
Từ “鹦鹉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn