秃鹫
Minh họa từ vựng 秃鹫
tūjiù HÁN VIỆT: THỐC THỨU

秃鹫: kền kền; kên kên

kền kền kên kên

Nét viết & luyện viết chữ 秃鹫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 秃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỐC (秃, phồn thể: 禿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 几 (KỶ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

秃
tū THỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hói (đầu), trọc (núi, cây); cùn

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ THỐC (秃, phồn thể: 禿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 几 (KỶ).

鹫
jiù THỨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đại bàng; chim đại bàng

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 17 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ THỨU (鹫, phồn thể: 鷲): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 17 nét (12 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “秃鹫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

秃鹫正在啄食狮子的尸体。

tūjiù zhèngzài zhuó shí shīzi de shītǐ

“Chim cắt đang xén xác con sư tử.”

Ví dụ #2

秃鹫是典型的食腐动物。

Tūjiù shì diǎnxíng de shí fǔ dòngwù.

“Kền kền là động vật ăn xác thối điển hình.”

Từ “秃鹫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →