猛禽: loài mãnh cầm; loài chim dữ (như chim ưng, diều hâu); mãnh cầm
Nét viết & luyện viết chữ 猛禽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÃNH (猛): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 子 (TỬ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 猛烈 (MÃNH LIỆT: mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mạnh mẽ, dữ dội, dũng mãnh; đột ngột
Chữ MÃNH (猛): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 子 (TỬ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 猛烈 (MÃNH LIỆT: mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão)).
chim; chim muông
Chữ CẦM (禽): thuộc bộ NHỰU (禸), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 亠 (ĐẦU) + 凵 (KHẢM) + 禸 (NHỰU). Từ ghép HSK: 飞禽走兽 (PHI CẦM TẨU THÚ: chim trời thú vật, muông thú muôn loài).
Câu ví dụ với từ “猛禽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
雕属于猛禽类鸟。
diāo shǔyú měngqín lèi niǎo.
“Đại bàng thuộc loài chim săn mồi.”
Từ “猛禽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn