笼
Minh họa từ vựng 笼 (lóng)
lóng HÁN VIỆT: LUNG

笼: lồng; cái lồng

lồng cái lồng

Nét viết & luyện viết chữ 笼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 笼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LUNG (笼, phồn thể: 籠): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 灯笼 (ĐĂNG LUNG: đèn lồng, lồng đèn), 笼罩 (LUNG TRÁO: bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

笼
lóng LUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lồng; cái lồng

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 龙 LONG (Con rồng bay lượn uốn khúc, biểu tượng vua chúa và sức mạnh linh thiêng.)

Chữ LUNG (笼, phồn thể: 籠): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 灯笼 (ĐĂNG LUNG: đèn lồng, lồng đèn), 笼罩 (LUNG TRÁO: bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí)).

Câu ví dụ với từ “笼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他把鸟放进了笼子里。

tā bǎ niǎo fàng jìnle lóngzi lǐ.

“Anh ấy đã cho chim vào trong cái lồng.”

Ví dụ #2

他把小猫放进了笼子里。

tā bǎ xiǎo māo fàng jìnle lóngzi lǐ.

“Anh ấy đã cho con mèo vào trong cái lồng.”

Từ “笼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 笼 (lóng)

笼 (lóng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “笼” có phiên âm Pinyin là “lóng”, âm Hán Việt là “LUNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lồng; cái lồng”.

Chữ 笼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “笼” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-07-04T11:32:22+07:00