丹顶鹤: bạch hạc; hạc đầu đỏ; sếu đỉnh đầu đỏ
Nét viết & luyện viết chữ 丹顶鹤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐAN (丹): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 4 nét (3 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
màu đỏ son, chu sa, thuốc viên luyện đan, tấm lòng son sắt (đan tâm)
Chữ ĐAN (丹): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 4 nét (3 nét phụ).
đỉnh, chóp đỉnh; đội lên đầu; chiếc cái (mũ - lượng từ)
Chữ ĐỈNH (顶, phồn thể: 頂): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 8 nét (2 nét phụ).
hạc; con hạc
Chữ HẠC (鹤, phồn thể: 鶴): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 冖 (MỊCH) + 隹 (CHUY) + 鸟 (ĐIỂU).
Câu ví dụ với từ “丹顶鹤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
丹顶鹤在湖边飞翔。
dāndǐnghè zài hú biān fēixiáng.
“Hạc đầu đỏ bay bên hồ.”
丹顶鹤是珍稀动物。
dāndǐnghè shì zhēnxī dòngwù.
“Hạc đầu đỏ là loài động vật quý hiếm.”
Từ “丹顶鹤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn