堡垒 Phồn thể: 堡壘
Minh họa từ vựng 堡垒
bǎolěi HÁN VIỆT: BẢO LUỸ

堡垒: pháo đài, thành lũy kiên cố

pháo đài thành lũy kiên cố

Nghĩa tiếng Anh (English): fortress, bastion, stronghold

Nét viết & luyện viết chữ 堡垒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 堡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “堡垒” (bǎolěi) có âm Hán Việt là “BẢO LUỸ”, thuộc bộ thủ 口, mang nghĩa chính là “pháo đài, thành lũy kiên cố”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

堡
bǎo BẢO

pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
垒
bǎolěi BẢO LUỸ

pháo đài, thành lũy kiên cố

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “堡垒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家重点实验室基层党支部充分发挥战斗堡垒作用,团结带领科研攻坚突击队勇克世界级物理难关。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì jī céng dǎng zhī bù chōng fèn fā huī zhàn dòu bǎo lěi zuò yòng, tuán jié dài lǐng kē yán gōng jiān tū jī duì yǒng kè shì jiè jí wù lǐ nán guān.

“Chi bộ cơ sở Đảng của Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia phát huy đầy đủ tác dụng thành lũy pháo đài chiến đấu, đoàn kết dẫn dắt đội xung kích vượt khó nghiên cứu dũng cảm chinh phục ải khó vật lý tầm cỡ thế giới.”

The lab's branch acted as a fighting bastion, leading researchers to conquer world-class physics challenges.

Từ “堡垒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →