胳膊: cánh tay
Nghĩa tiếng Anh (English): arm
Nét viết & luyện viết chữ 胳膊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁCH (胳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cánh tay
Chữ CÁCH (胳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
cánh tay; bắp tay
Chữ BÁC (膊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 十 (THẬP) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
Câu ví dụ với từ “胳膊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在进行羽毛球高远球击球动作时,要注意运用大臂带动小臂和手腕发力。
Zài jìn xíng yǔ máo qiú gāo yuǎn qiú jī qiú dòng zuò shí, yào zhù yì yùn yòng dà bì dài dòng xiǎo bì hé shǒu wàn fā lì.
“Khi thực hiện động tác đánh cầu lông bổng cao xa, bạn cần chú ý dùng bắp tay kéo theo cẳng tay và cổ tay để phát lực chính xác.”
When hitting high-clear shots in badminton, pay attention to using the upper arm to drive the forearm and wrist to generate power.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“胳膊”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ gē bo ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “胳膊” (cánh tay - CÁCH BÁC) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "胳膊" (cánh tay) is crucial.
Từ “胳膊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胳膊 (gē bo)
胳膊 (gē bo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “胳膊” có phiên âm Pinyin là “gē bo”, âm Hán Việt là “CÁCH BÁC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cánh tay” (tiếng Anh: arm).
Chữ 胳膊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “胳膊” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.