袭击 Phồn thể: 襲擊
Minh họa từ vựng 袭击
xí jī HÁN VIỆT: TẬP KÍCH

袭击: tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)

tập kích tấn công bất ngờ (quân sự khủng bố thiên tai)

Nghĩa tiếng Anh (English): to attack (by surprise), to raid, surprise attack

Nét viết & luyện viết chữ 袭击

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 袭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẬP (袭, phồn thể: 襲): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét, thành phần: 龙 (LONG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 袭击 (TẬP KÍCH: tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

袭
xí jī TẬP KÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
龙 LONG (Con rồng bay lượn uốn khúc, biểu tượng vua chúa và sức mạnh linh thiêng.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TẬP (袭, phồn thể: 襲): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét, thành phần: 龙 (LONG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 袭击 (TẬP KÍCH: tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)).

击
xí jī TẬP KÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét): Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ KÍCH (击, phồn thể: 擊): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 射击 (XẠ KÍCH: bắn súng, xạ kích), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 打击 (ĐẢ KÍCH: tấn công, giáng đòn; trấn áp, triệt phá), 攻击 (CÔNG KÍCH: tấn công, công kích; tấn công mạng).

Câu ví dụ với từ “袭击”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家关键网络基础设施全天候防御外部黑客APT高级持续性威胁袭击,坚决捍卫国家数字主权与网络空间安全。

Guó jiā guān jiàn wǎng luò jī chǔ shè shī quán tiān hòu fáng yù wài bù hēi kè APT gāo jí chí xù xìng wēi xié xí jī, jiān jué hàn wèi guó jiā shù zì zhǔ quán yǔ wǎng luò kōng jiān ān quán.

“Cơ sở hạ tầng mạng then chốt quốc gia suốt 24/7 phòng thủ chống lại các cuộc tấn công tập kích mối đe dọa dai dẳng nâng cao (APT) của tin tặc bên ngoài, kiên quyết bảo vệ an ninh không gian mạng và chủ quyền số quốc gia.”

Critical network infrastructure defends against advanced persistent cyberattack raids 24/7, safeguarding digital sovereignty.

Ví dụ #2

深刻领悟“袭击”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ xí jī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “袭击” (tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai) - TẬP KÍCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "袭击" (tập kích, tấn công bất ngờ (quân sự, khủng bố, thiên tai)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “袭击” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →