箭
Minh họa từ vựng 箭 (jiàn)
jiàn HÁN VIỆT: TIỄN

箭: mũi tên, tên bắn; tên lửa vũ trụ (huǒjiàn)

mũi tên tên bắn tên lửa vũ trụ (huǒjiàn)

Nghĩa tiếng Anh (English): arrow, rocket

Nét viết & luyện viết chữ 箭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 箭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỄN (箭): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 火箭 (HOẢ TIỄN: tên lửa, tên lửa đẩy vũ trụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

箭
jiàn TIỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mũi tên, tên bắn; tên lửa vũ trụ (huǒjiàn)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ TIỄN (箭): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 火箭 (HOẢ TIỄN: tên lửa, tên lửa đẩy vũ trụ).

Câu ví dụ với từ “箭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

长征系列运载火箭如同一支支离弦之箭冲破九霄,将一颗颗中国研制的高性能卫星精准送入太空预定轨道。

Cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn rú tóng yī zhī zhī lí xián zhī jiàn chōng pò jiǔ xiāo, jiāng yī kē kē zhōng guó yán zhì de gāo xìng néng wèi xīng jīng zhǔn sòng rù tài kōng yù dìng guǐ dào.

“Dòng tên lửa đẩy Trường Chinh tựa như những mũi tên mũi tên bắn rời khỏi dây cung lao vút xuyên qua chín tầng mây, đưa từng quả vệ tinh tính năng cao do Trung Quốc chế tạo vào chuẩn xác quỹ đạo định sẵn ngoài không gian.”

Carrier rockets soared like arrows into the sky, delivering high-performance satellites precisely into orbit.

Từ “箭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 箭 (jiàn)

箭 (jiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “箭” có phiên âm Pinyin là “jiàn”, âm Hán Việt là “TIỄN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mũi tên, tên bắn; tên lửa vũ trụ (huǒjiàn)” (tiếng Anh: arrow, rocket).

Chữ 箭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “箭” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 竹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2015-07-16T15:58:01+07:00