靶
Minh họa từ vựng 靶
bǎ HÁN VIỆT: BẢ

靶: bia; cái bia; mục tiêu; đích

bia cái bia mục tiêu đích

Nét viết & luyện viết chữ 靶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 靶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢ (靶): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 巴 (BA (KỶ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

靶
bǎ BẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bia; cái bia; mục tiêu; đích

Bộ 革 (BỘ CÁCH • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
革 CÁCH (Da thú đã thuộc, thay đổi, cải cách canh tân.) 巴 BA (KỶ) (Con rắn, bờ bến, bám víu, mong ngóng.)

Chữ BẢ (靶): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 13 nét (4 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 巴 (BA (KỶ)).

Câu ví dụ với từ “靶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

靶上有几个箭头。

bǎ shàng yǒu jǐ gè jiàntóu.

“Trên bia có vài mũi tên.”

Ví dụ #2

靶子的位置很远。

bǎzi de wèizhì hěn yuǎn.

“Vị trí của bia rất xa.”

Từ “靶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →