伍
Minh họa từ vựng 伍 (wǔ)
wǔ HÁN VIỆT: NGŨ

伍: ngũ; đội (quân đội)

ngũ đội (quân đội)

Nét viết & luyện viết chữ 伍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGŨ (伍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伍
wǔ NGŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngũ; đội (quân đội)

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ NGŨ (伍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 队伍 (ĐỘI NGŨ: hàng ngũ, đội ngũ (quân đội, chuyên gia)).

Câu ví dụ với từ “伍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个队伍很庞大。

zhège duìwǔ hěn pángdà.

“Đội ngũ này rất đông đảo.”

Ví dụ #2

小明今年入伍了。

xiǎomíng jīnnián rùwǔle.

“Năm nay Tiểu Minh nhập ngũ.”

Từ “伍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 伍 (wǔ)

伍 (wǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “伍” có phiên âm Pinyin là “wǔ”, âm Hán Việt là “NGŨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngũ; đội (quân đội)”.

Chữ 伍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “伍” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-05-13T07:35:46+07:00