战略: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô
Nghĩa tiếng Anh (English): strategy, strategic
Nét viết & luyện viết chữ 战略
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHIẾN (战, phồn thể: 戰): thuộc bộ QUA (戈), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 战斗 (CHIẾN ĐẤU: chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go), 战略 (CHIẾN LƯỢC: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Chiến (Chiến đấu kiên cường, dũng cảm đối mặt nghịch cảnh, bách chiến bách thắng trong sự nghiệp.).
Chữ CHIẾN (战, phồn thể: 戰): thuộc bộ QUA (戈), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 战斗 (CHIẾN ĐẤU: chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go), 战略 (CHIẾN LƯỢC: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).
sơ lược, tóm tắt; hơi, chút ít; mưu lược, lược bỏ
Chữ LƯỢC (略): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 11 nét, thành phần: 田 (ĐIỀN) + 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 侵略 (XÂM LƯỢC: xâm lược, xâm lấn), 省略 (TỈNH LƯỢC: lược bớt, giản lược, dấu chấm lửng), 策略 (SÁCH LƯỢC: chiến lược, sách lược, mưu lược), 忽略 (HỐT LƯỢC: bỏ qua, xem nhẹ, lơ là).
Câu ví dụ với từ “战略”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家深入实施创新驱动发展战略、区域协调发展战略与人才强国战略,不断塑造高质量发展新动能新优势。
Guó jiā shēn rù shí shī chuàng xīn qū dòng fā zhǎn zhàn lüè, qū yù xié tiáo fā zhǎn zhàn lüè yǔ rén cái qiáng guó zhàn lüè, bù duàn sù zào gāo zhì liàng fā zhǎn xīn dòng néng xīn yōu shì.
“Nhà nước đi sâu thực thi Chiến lược Nhân tài Làm mạnh Đất nước, Chiến lược Phát triển Phối hợp Vùng và Chiến lược Đổi mới Thúc đẩy Phát triển, không ngừng định hình nên những lợi thế mới và động năng mới cho phát triển chất lượng cao.”
The state implements innovation-driven and regional development strategies, shaping new momentum and advantages for quality growth.
深刻领悟“战略”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhàn lüè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “战略” (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô - CHIẾN LƯỢC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "战略" (chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “战略” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 战略 (zhàn lvè)
战略 (zhàn lvè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “战略” có phiên âm Pinyin là “zhàn lvè”, âm Hán Việt là “CHIẾN LƯỢC”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô” (tiếng Anh: strategy, strategic).
Chữ 战略 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “战略” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 戈. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.