劫掠
Minh họa từ vựng 劫掠 (jié lüè)
jié lüè HÁN VIỆT: KIẾP LƯỢC

劫掠: cướp bóc; cướp giật; cướp phá; đánh phá

cướp bóc cướp giật cướp phá đánh phá

Nét viết & luyện viết chữ 劫掠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 劫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIẾP (劫): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

劫
jié KIẾP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cướp, cướp bóc; tai kiếp, kiếp nạn, tai họa

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ KIẾP (劫): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 抢劫 (THƯƠNG KIẾP: cướp giật, cướp đoạt tài sản).

掠
jié lüè KIẾP LƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cướp bóc; cướp giật; cướp phá; đánh phá

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ LƯỢC (掠): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 掠夺 (LƯỢC ĐOẠT: cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)).

Câu ví dụ với từ “劫掠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

肆行劫掠

sìxíng jié lüè

“Cướp phá bừa bãi”

Từ “劫掠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 劫掠 (jié lüè)

劫掠 (jié lüè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “劫掠” có phiên âm Pinyin là “jié lüè”, âm Hán Việt là “KIẾP LƯỢC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cướp bóc; cướp giật; cướp phá; đánh phá”.

Chữ 劫掠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “劫掠” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 力. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-10-15T08:10:50+07:00