鸦片战争: chiến tranh nha phiến
Nét viết & luyện viết chữ 鸦片战争
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHA (鸦, phồn thể: 鴉): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quạ; con quạ
Chữ NHA (鸦, phồn thể: 鴉): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 9 nét.
mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)
Câu thơ nhớ chữ: “Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”
Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết.
Chiến (Chiến đấu kiên cường, dũng cảm đối mặt nghịch cảnh, bách chiến bách thắng trong sự nghiệp.).
Chữ CHIẾN (战, phồn thể: 戰): thuộc bộ QUA (戈), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 战斗 (CHIẾN ĐẤU: chiến đấu, trận đánh chiến đấu cam go), 战略 (CHIẾN LƯỢC: chiến lược, tầm nhìn chiến lược vĩ mô).
tranh giành, tranh đua, phấn đấu giành lấy
Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét, thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Câu ví dụ với từ “鸦片战争”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
第一次鸦片战争改变了中国历史。
Dì Yī Cì Yāpiàn Zhànzhēng gǎibiànle Zhōngguó lìshǐ.
“Chiến tranh nha phiến lần thứ nhất đã thay đổi lịch sử trung quốc.”
第二次鸦片战争影响深远。
Dì Èr Cì Yāpiàn Zhànzhēng yǐngxiǎng shēnyuǎn.
“Chiến tranh nha phiến lần hai có ảnh hưởng sâu rộng.”
Từ “鸦片战争” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鸦片战争 (Yāpiàn Zhànzhēng)
鸦片战争 (Yāpiàn Zhànzhēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鸦片战争” có phiên âm Pinyin là “Yāpiàn Zhànzhēng”, âm Hán Việt là “NHA PHIẾN CHIẾN TRANH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chiến tranh nha phiến”.
Chữ 鸦片战争 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “鸦片战争” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 鳥. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.