Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#3 HSK 5 Danh từ

在深入对比这两款算法模型时,我们发现它们在边缘设备上的功耗控制存在显著差别。

Zài shēn rù duì bǐ zhè liǎng kuǎn suàn fǎ mó xíng shí, wǒ men fā xiàn tā men zài biān yuán shè bèi shàng de gōng hào kòng zhì cún zài xiǎn zhù chā bié.

“Khi đối chiếu chuyên sâu giữa hai mô hình thuật toán này, chúng tôi nhận thấy chúng có sự chênh lệch rõ rệt về khả năng kiểm soát tiêu thụ điện năng trên thiết bị biên.”

Bộ: 刀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 1 Đại từ

学校新落成的体育馆设施非常先进,每天傍晚那儿都有很多同学在锻炼身体。

Xué xiào xīn luò chéng de tǐ yù guǎn shè shī fēi cháng xiān jìn, měi tiān bàng wǎn nà ér dōu yǒu hěn duō tóng xué zài duàn liàn shēn tǐ.

“Nhà thi đấu thể thao mới khánh thành của trường trang thiết bị vô cùng tối tân, mỗi buổi chiều tối ở đó chỗ đó đều có rất nhiều bạn học sinh đang rèn luyện thân thể.”

Bộ: 邑 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Động từ

重大公共政策的制定必须坚持实事求是,确保政策举措完全合乎客观经济规律与广大人民群众的根本意愿。

Zhòng dà gōng gòng zhèng cè de zhì dìng bì xū jiān chí shí shì qiú shì, què bǎo zhèng cè jǔ cuò wán quán hé hū kè guān jīng jì guī lǜ yǔ guǎng dà rén mín qún zhòng de gēn běn yì yuàn.

“Việc hoạch định các chính sách công trọng đại bắt buộc phải kiên trì thực sự cầu thị, bảo đảm các giải pháp chính sách hoàn toàn phù hợp với các quy luật kinh tế khách quan và nguyện vọng căn bản của đông đảo quần chúng nhân dân.”

Bộ: 土 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

这是“矜持”的一个常用表达。

Zhè shì "jīnchí" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giữ kẽ đoan trang".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
岔开
chà kāi XOÁ KHAI

rẽ ra

走到前面路口路就岔开了。

Zǒu dào qiánmiàn lùkǒu lù jiù chà kāile.

“Đi đến ngã tư phía trước, con đường sẽ tách ra.”

#17 HSK 6 Danh từ

通过全面推进乡村振兴与东西部产业协作,城乡居民在基础设施与基本公共服务方面的差距正在持续缩小。

Tōng guò quán miàn tuī jìn xiāng cūn zhèn xīng yǔ dōng xī bù chǎn yè xié zuò, chéng xiāng jū mín zài jī chǔ shè shī yǔ jī běn gōng gòng fú wù fāng miàn de chā jù zhèng zài chí xù suō xiǎo.

“Thông qua việc đẩy mạnh toàn diện công cuộc chấn hưng nông thôn và phối hợp liên kết công nghiệp giữa hai miền Đông - Tây, khoảng cách chênh lệch giữa người dân nông thôn và thành thị về hạ tầng cơ sở và dịch vụ công cộng cơ bản đang không ngừng được thu hẹp.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

科研人员通过多组高精度对比实验,深入揭示了不同纳米晶体结构在超低温下的微观物理电导差异。

Kē yán rén yuán tōng guò duō zǔ gāo jīng dù duì bǐ shí yàn, shēn rù jiē shì le bù tóng nà mǐ jīng tǐ jié gòu zài chāo dī wēn xià de wēi guān wù lǐ diàn dǎo chā yì.

“Cán bộ nghiên cứu khoa học thông qua nhiều nhóm thực nghiệm so sánh độ chính xác cao đã hé lộ sâu sắc sự sai biệt chênh lệch khác biệt về độ dẫn điện vật lý vi mô của các cấu trúc tinh thể nano khác nhau dưới nhiệt độ siêu thấp.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 2 Phó từ

既然我们确立了高水平科技自立自强的奋斗目标,那么就必须一往无前、真抓实干。

Jì rán wǒ men què lì le gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de fèn dòu mù biāo, nà me jiù bì xū yī wǎng wú qián, zhēn zhuā shí gàn.

“Một khi chúng ta đã xác lập mục tiêu phấn đấu tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, thế thì như vậy bắt buộc phải dũng cảm tiến lên, bắt tay làm việc thực chất.”

Bộ: 邑 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

铸造车间熔化金属并将之注入模子的地方。

zhùzào chējiān rónghuà jīnshǔ bìng jiāng zhī zhùrù múzi de dìfang

“Nơi trong phòng đúc chảy kim loại và đổ vào khuôn mẫu.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →