Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#1 HSK 5 Danh từ

导师在面对年轻学生实验失败时从不盲目求全责备,而是耐心引导他们深入剖析原因、重构设计。

Dǎo shī zài miàn duì nián qīng xué shēng shí yàn shī bài shí cóng bù máng mù qiú quán zé bèi, ér shì nài xīn yǐn dǎo tā men shēn rù pōu xī yuán yīn, zhòng gòu shè jì.

“Người thầy hướng dẫn khi đối diện với những thất bại thực nghiệm của học trò trẻ không bao giờ trách móc quở phạt một cách mù quáng, mà kiên nhẫn dẫn dắt các em đi sâu mổ xẻ nguyên nhân và thiết kế lại quy trình.”

Bộ: 夂 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 Chủ đề Từ vựng
论点
lùndiǎn LUẬN ĐIỂM

luận điểm

这篇文章论点突出,条理分明。

zhè piānwénzhāng lùndiǎn tūchū,tiáolǐfēnmíng。

“Bài văn này có luận điểm nổi bật, lí lẽ rõ ràng.”

#3 HSK 3 Động từ

新时代青年学子应当胸怀大局、志存高远,把个人的青春抱负融入到实现科技强国的伟大实践中。

Xīn shí dài qīng nián xué zǐ yīng dāng xiōng huái dà jú, zhì cún gāo yuǎn, bǎ gè rén de qīng chūn bào fù róng rù dào shí xiàn kē jì qiáng guó de wěi dà shí jiàn zhōng.

“Các bạn học sinh sinh viên thanh niên thời đại mới nên cần phải mang trong mình hoài bão lớn, nhìn bao quát đại cục, hòa nhập khát vọng thanh xuân của bản thân vào thực tiễn vĩ đại xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Bộ: 土 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Tính từ

青年科技领军人才当打下极其扎实深厚的数学与物理基础,方能在前沿交叉学科攻关中厚积薄发、勇攀高峰。

Qīng nián kē jì lǐng jūn rén cái dāng dǎ xià jí qí zhā shí shēn hòu de shù xué yǔ wù lǐ jī chǔ, fāng néng zài qián yán jiāo chā xué kē gōng guān zhōng hòu jī bó fā, yǒng pān gāo fēng.

“Nhân tài đầu ngành khoa học công nghệ trẻ tuổi cần đặt nền móng vật lý và toán học vô cùng vững chắc sâu dày, thì mới có thể tích lũy sâu dày bộc lộ rực rỡ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong các trận đánh vượt khó ngành học liên ngành tiên phong.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
秋千
qiū qiān THU THIÊN

xích đu

公园里两个小女孩正在荡秋千。

gōng yuán lǐ liǎng gè xiǎo nǚ hái zhèng zài dàng qiū qiān 。

“Hai cô bé trong công viên đang chơi xích đu.”

Bộ: 禾 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

国家大力推进通用人工智能技术在智能制造、智慧医疗与深空探测等重大关键战略场景的深度落地应用。

Guó jiā dà lì tuī jìn tōng yòng rén gōng zhì néng jì shù zài zhì néng zhì zào, zhì huì yī liáo yǔ shēn kōng tàn cè děng zhòng dà guān jiàn zhàn lüè chǎng jǐng de shēn dù luò dì yìng yòng.

“Nhà nước ra sức thúc đẩy công nghệ trí tuệ nhân tạo đa năng ứng dụng triển khai sâu sắc trong các khung cảnh kịch bản bối cảnh chiến lược then chốt trọng đại như y tế thông minh, chế tạo thông minh và thám trắc không gian sâu.”

Bộ: 金 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

在国际体育盛会开幕式上,数万名青年志愿者整齐划一、欢腾雀跃的迎宾舞蹈场面壮丽宏大、震撼人心。

Zài guó jì tǐ yù shèng huì kāi mù shì shàng, shù wàn míng qīng nián zhì yuàn zhě zhěng qí huà yī, huān téng què yuè de yíng bīn wǔ dǎo chǎng miàn zhuàng lì hóng dà, zhèn hàn rén xīn.

“Tại lễ khai mạc ngày hội thể thao quốc tế, quang cảnh điệu múa đón khách rộn ràng đồng đều của hàng vạn bạn tình nguyện viên trẻ thật hùng tráng, lộng lẫy và lay động lòng người.”

Bộ: 面 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

在司法审判与事实认定中必须坚持以事实为依据、以法律为准绳,绝不能在缺乏确凿客观证据的情况下主观定罪。

Zài sī fǎ shěn pàn yǔ shì shí rèn dìng zhōng bì xū jiān chí yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng, jué bù néng zài quē fá què záo kè guān zhèng jù de qíng kuàng xià zhǔ guān dìng zuì.

“Trong xét xử tư pháp và xác định sự thật bắt buộc phải kiên trì lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo, tuyệt đối không được định tội chủ quan khi thiếu các chứng cứ khách quan xác thực.”

Bộ: 子 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

老照片里那幕全村老少热烈庆祝秋粮大丰收的喜悦情景,至今依然深深印刻在他的脑海中。

Lǎo zhào piān lǐ nà mù quán cūn lǎo shào rè liè qìng zhù qiū liáng dà fēng shōu de xǐ yuè qíng jǐng, zhì jīn yī rán shēn shēn yìn kè zài tā de nǎo hǎi zhōng.

“Khung cảnh tràn ngập niềm vui của già trẻ gái trai cả làng rộn ràng ăn mừng vụ mùa lúa thu bội thu trong bức ảnh cũ năm nào đến nay vẫn in đậm sâu sắc trong tâm trí anh.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
帐目
zhàng mù TRƯỚNG MỤC

sổ sách kế toán

他每次买汽油都记在报销帐目上。

tā měicì mǎi qìyóu dōu jì zài bàoxiāo zhàngmù shàng

“Anh ấy luôn ghi nhớ mỗi lần mua xăng vào sách thu chi để được hoàn trả.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →